Banner
Tìm kiếm
BẢNG GIÁ SẢN PHẨM DÂY - CÁP ĐIỆN CADIVI NĂM 2017
Báo giá sản phẩm dây điện Cadivi

 

BẢNG GIÁ SẢN PHẨM DÂY - CÁP ĐIỆN CADIVI NĂM 2017

 

Công ty cổ phần công nghệ & và thương mại quốc tế FAM 
Đại lý chính thức phân phối cáp điện CADIVI

BÁO GIÁ  DÂY - CÁP ĐIỆN CADIVI NĂM 2017


STT

Chủng loại

Tên sản phẩm

ĐVT

 Giá bán lẻ

1

Dây điện bọc nhựa PVC -  (ruột đồng)

VCm-0.5(1x16/0.2) - 300/500V

m

            1,474

2

VCm-0.75(1x24/0.2) - 300/500V

m

            1,958

3

VCm-1.0(1x32/0.2) - 300/500V

m

                  2,508

4

VCm-1.5(1x30/0.25) - 450/750V

m

                  3,586

5

VCm-2.5(1x50/0.25) - 450/750V

m

                  5,775

6

VCm-4(1x56/0.30) - 450/750V

m

                  9,020

7

VCm-6(7x12/0.30) - 450/750

m

                13,585

8

VCmo-2x0.75(2x24/0.2) - 300/500V

m

                  4,741

9

VCmo-2x1(2x32/0.2) - 300/500V

m

                  5,907

10

VCmo-2x1.5(2x30/0.25) - 300/500V

m

                  8,217

11

VCmo-2x2.5(2x50/0.25) - 300/500V

m

                13,178

12

VCmo-2x4(2x56/0.3) - 300/500V

m

                20,108

13

VCmo-2x6(2x56/0.3) - 300/500V

m

                29,700

14

Dây điện lực ruột đồng, bọc PVC

CV-1.5(7/0.52) - 450/750V

m

                  3,729

15

CV-2.5(7/0.67) - 450/750V

m

                  6,160

16

CV-4(7/0.85) - 450/750V

m

                  9,229

17

Cáp điện lực ruột đồng, cách điện PVC, Vỏ PVC

 CVV-2x4(2x7/0.85) - 300/500V

m

                25,410

18

 CVV-2x6(2x7/1.04) - 300/500V

m

                34,870

19

 CVV-2x10(2x7/1.35) - 300/500V

m

                56,760

20

 CVV-3x4(2x7/0.85) - 300/500V

m

                34,210

21

 CVV-3x6(2x7/1.04) - 300/500V

m

                48,510

22

 CVV-3x10(2x7/1.35) - 300/500V

m

                78,430

23

Cáp điện lực ruột đồng, cách điện XLPE, Vỏ PVC

 CXV-2x4(2x7/0.85) - 0.6/1kV

m

                29,040

24

 CXV-2x6(2x7/1.04) - 0.6/1kV

m

                39,160

25

 CXV-2x10(2x7/1.35) - 0.6/1kV

m

                58,630

26

 CXV-2x16 -0.6/1kV

m

                85,140

27

 CXV-3x4(3x7/0.85) - 0.6/1kV

m

                38,390

28

 CXV-3x6(3x7/1.04) - 0.6/1kV

m

                52,470

29

 CXV-3x10(3x7/1.35) - 0.6/1kV

m

                80,740

30

 CXV-3x16 - 0.6/1kV

m

              118,580

31

 CXV-3x25 - 0.6/1kV

m

              178,200

32

 CXV-3x4+1x2.5 - 0.6/1kV

m

                44,770

33

 CXV-3x6+1x4.0 - 0.6/1kV

m

                62,920

34

 CXV-3x10+1x6 - 0.6/1kV

m

                95,150

35

 CXV-3x16+1x10 - 0.6/1kV

m

              143,880

36

 CXV-3x25+1x16 - 0.6/1kV

m

              212,630

37

 CXV-4x4 - 0.6/1kV

m

                48,510

38

 CXV-4x6 - 0.6/1kV

m

                67,320

39

 CXV-4x10 - 0.6/1kV

m

              104,170

40

 CXV-4x16 - 0.6/1kV

m

              152,790

         

Lưu ý: Giá trên đã bao gồm VAT

   

Liên hệ giao dịch:

   

Nguyễn Văn Phúc

   

Điện thoại: 024.3513.0767

Hotline: 0123.868.3388 

   

Email: fam6699@gmail.com

   

ĐC: 57 Hoàng cầu Đống Đa Hà Nội

 

Giải thích ký hiêu

 

 

VCm-0.75(1x24/0.2) - 300/500V

   

VCm là dây đơn , có lõi bọc ngoài PVC

   

0.75  là tiết diện dây ( gồm nhiều sợi dây nhỏ )

   

24 là số lượng sợi đồng nhỏ ( tạo thành 1 sợi dây đồng )

   

0.2 là tiết diện sợi đồng nhỏ

   

300 V AC là điện áp định mức

   

500 V AC là điện áp đánh thủng

 

 

VCmo-2x0.75(2x24/0.2) - 300/500V

   

VCmo là dây đôi có lớp bọc bên ngoài PVC

   

0.75  là tiết diện dây  ( số lượng 02 sợi )

   

24 là số lượng sợi đồng/ 01 sợi

   

0.2 là tiết diện sợi đồng nhỏ ( tạo nên 2 sợi lớn )

   

300V là điện áp định mức

   

500V là điện áp đánh thủng 

 

 

CV-1.5(7/0.52) - 450/750V

   

CV là dây đơn có lớp bọc bên ngoài PVC

   

1.5  là tiết diện dây  ( số lượng 01 sợi )

   

7 là số lượng sợi đồng/ 01 sợi

   

0.52 là tiết diện sợi đồng nhỏ ( tạo nên 1 sợi lớn )

   

450V là điện áp định mức

   

750V là điện áp đánh thủng

 

 

 CVV-2x4(2x7/0.85) - 300/500V

   

CVV là dây đôi có lớp bọc bên ngoài và trong đều là PVC

   

4  là tiết diện dây  ( số lượng 01 sợi )

   

7 là số lượng sợi đồng/ 01 sợi

   

0.85 là tiết diện sợi đồng nhỏ ( tạo nên 1 sợi lớn )

   

300V là điện áp định mức

   

500V là điện áp đánh thủng

     
 

 

 CXV-2x4(2x7/0.85) - 0.6/1kV

   

CXV là dây đôi có lớp bọc bên ngoài PVC và trong  là XLPE

   

4  là tiết diện dây  ( số lượng 01 sợi )

   

7 là số lượng sợi đồng/ 01 sợi

   

0.85 là tiết diện sợi đồng nhỏ ( tạo nên 1 sợi lớn )

   

0.6 kv là điện áp định mức  ( 600 V AC )

   

1kV là điện áp đánh thủng ( 1000 VA AC )

 
 
 Gọi lại để chúng tôi báo giá cho bạn. Cung cấp đầy đủ CO,CQ, hđ tài chính.

(LƯU Ý: CHÚNG TÔI CÓ DỊCH VỤ CUNG CẤP VÀ CHUYỂN HÀNG TRÊN TOÀN QUỐC CHO CÁC DỰ ÁN)
Chúng tôi cam kết giao hàng đúng chủng loại chất lượng, miễn phí giao hàng trong nội thành Hà Nội
Đối với khách hàng ở tỉnh xa hàng ở ngoại tỉnh hỗ trợ giao hàng ra bến xe.
Rất mong được hợp tác với quý khách hàng!
Hotline: 0123.868.3388 
 
Tham khảo thêm thông tin và giá các sản phẩm dây đện Cadivi: bấm vào ô vuông phía trên bên phải màn hình Excel dưới đây:

Gửi qua mail Bản in