Dây cáp mạng Commscope Cat5e UTP 4 pair 6-219590-2 được sản xuất bởi công ty Commscope nổi tiếng toàn cầu trong lĩnh vực mạng viễn thông. Commscope đã có hơn 45 năm kinh nghiệm sản xuất và phân phối các sản phẩm quản lý, xây dựng cơ sở hạ tầng mạng viễn thông cho các đối tác tại hơn 130 quốc gia khắp thế giới. Sản phẩm của Commscope luôn được người tiêu dùng đánh giá có chất lượng cao, đặc biệt dây này có hiệu suất vượt trội, thời hạn sử dụng bền lâu và khả năng truyền tải dữ liệu nhanh và ổn định.
Dây mạng Cat5e Commscope 6-219590-2 là loại dây mạng có khả năng truyền dữ liệu nhanh và chính xác, không bị mất mát dữ liệu khi truyền. Về cơ bản, Cat5E có cấu tạo tương tự Cat5 nhưng được cải tiến một số bộ phận. Giá thành của Cat5E không chênh lệch quá nhiều so với Cat5 nên rất được ưa chuộng.
Cấu tạo cáp mạng Commscope Cat5e UTP
Cáp mạng Commscope Cat5e UTP 4 pair 6- 219590- 2 có cấu tạo gồm 4 dây xoắn, được bao bọc bởi lớp vỏ nhựa cao cấp, chắc chắn. Được sử dụng chủ yếu cho hệ thống mạng LAN ngoài ra còn có thể sử dụng cho các mục đích khác như: truyền tải điện tín hiệu với nguồn điện nhỏ, truyền tín hiệu video và âm thanh…
Cáp Commscope Cat5e UTP 4 pair 6-219590-2 đã có mặt trên thị trường Việt Nam từ lâu. Tạo dựng được tên tuổi cũng như thương hiệu rất uy tín. Các sản phẩm của Commscope đã trải qua các cuộc đánh giá chất lượng cao, được kiểm tra và chứng nhận, tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế. Các tiêu chuẩn đáp ứng bao gồm: TIA / EIA 568-B.2 và ISO / IEC 11801 Class EAS.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CÁP MẠNG CAT5E COMMSCOPE 6-219590-2 | CS24CM
Cáp mạng Commscope Cat5e UTP 4 pair 6-219590-2 vượt qua tất cả các yêu cầu về hiệu suất của TIA / EIA 568-B.2 và tiêu chuẩn ISO / IEC 11801 Class D 5e. Nó đáp ứng tất cả các yêu cầu về hiệu suất của các ứng dụng hiện tại và tương lai, chẳng hạn như: Gigabit Ethernet, digital voice, 100BASE-TX, ISDN,... Cáp có nhiều màu: xanh, trắng, vàng, xám, được đóng gói trong hộp kéo hoặc hộp cuộn hoặc có thể đóng thành cuộn gỗ.
|
Số mã |
6-219590-2 |
|
Điện dung |
5,6 nF / 100m |
|
Hỗ trợ |
chuẩn Gigabit Ethernet |
|
Xác minh độc lập |
ETL SEMKO |
|
Độ dày lõi |
24AWG, rắn |
|
Trở kháng |
100 ohms +/- 15%, 1 MHz đến 200 MHz |
|
Điện trở dây dẫn |
tối đa 9,38 ohms / 100m |
|
Điện áp |
300VAC hoặc VDC |
|
Độ trễ truyền |
tối đa 538 ns / 100 m. @ 100 MHz |
|
Uốn cong |
4 lần đường kính cáp |
|
Vỏ cách nhiệt |
polyethylene, 0,008 inch |
|
Vỏ bọc |
0,015 inch, PVC |
|
Nhiệt độ làm việc |
-20 ° C-60 ° C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -20°C – 80°C |
|
Dây dẫn bằng đồng đặc có đường kính lõi |
24 AWG |